Bảng Chữ Số Tiếng Trung Và Cách Đọc Số Đếm, Ngày, Tháng, Năm

27 Likes Comment
bang-chu-so-tieng-trung

Việc nằm lòng bảng chữ số tiếng Trung không chỉ giúp bạn đọc thành thạo ngày, tháng, năm, số điện thoại trong tiếng Trung. Mà còn giúp cho quá trình giao dịch, trao đổi mua bán với người Trung Quốc được diễn ra dễ dàng hơn. Hãy cùng status.vn tìm hiểu qua bài viết dưới đây.

Bảng Chữ Số Tiếng Trung Cơ Bản – Số Đếm

bang-chu-so-tieng-trung
Học bảng chữ số tiếng Trung theo các ký hiệu ngón tay

Trước tiên, bạn phải nhớ kỹ 11 số đếm cơ bản để có thể đọc các số lớn và phức tạp hơn.

Số Phiên Âm Tiếng Trung
0 Líng
1
2 Èr
3 Sān
4
5
6 Liù
7
8
9 Jiǔ
10 Shí

Cách Ghép Số Đến Từ 11 đến 99

bang-chu-so-tieng-trung
Bảng chữ số tiếng Trung dành cho người mới bắt đầu

Để có thể đọc thông thạo số đếm từ 11 đến 99 như trên, hãy ghép lần lượt các ô ở cột dọc + cột ngang theo bảng dưới đây:

Khi đọc các số đếm từ 11 – 19, đọc theo công thức 十 (10) cộng với số lẻ phía sau

Ví dụ: Hàng dọc đầu tiên 十 (10) + hàng ngang đầu tiên 一 (1) = 十一 (11)

十一 十二 十三 十四 十五 十六 十七 十八 十九
二十 二十一 二十二 二十九
三十 三十一 三十三
四十 八十一 四十四
五十 八十一 五十五
六十 八十一 六十六
七十 八十一 七十七
八十 八十一 八十八
九十 九十一 九十九

Khi đọc 20 – 90, đọc theo công thức từ 2 chục đến hàng đơn vị.

Ví dụ: 二十; 二十一; 九十九

Số Phiên Âm Tiếng Trung
11 Shíyī 十一
12 Shí’èr 十二
13 Shísān 十三
14 Shísì 十四
15 Shíwǔ 十五
16 Shíliù 十六
17 Shíqī 十七
18 Shíbā 十八
19 Shíjiǔ 十九
20 Èrshí 二十
21 Èrshíyī 二十一
25 Èrshíwǔ 二十五
28 Èrshíbā 二十八
30 Sānshí 三十
40 Sìshí 四十
50 Wǔshí 五十
60 Liùshí 六十
70 Qīshí 七十
80 Bāshí 八十
90 Jiǔshí 九十
99 Jiǔshíjiǔ 九十九

Bảng Chữ Số Tiếng Trung Từ 100 – 999

Sử dụng 百 (Bǎi), cho số đếm từ 100 trở lên.

Số Phiên âm Tiếng Trung
100 Yībǎi 一百 
200 Liǎng bǎi (đối với 200, không đọc Ér  bǎi, mà đọc Liǎng bǎi) 二百 
300 Sānbǎi 三百 
400 Sìbǎi 四百 
500 Wǔbǎi 五百 
600 Liùbǎi 六百 
700 Qībǎi 七百 
800 Bābǎi 八百 
900 Jiǔbǎi 九百 

Đối với các số lẻ: đọc hàng trăm + số lẻ + hàng đơn vị

Ví dụ: 

  • 102: 一百零二 (Yībǎi líng èr)
  • 505: 五百零五 (Wǔbǎi líng wǔ)

Đối với các số tròn chục: đọc hàng trăm + hàng chục

Ví dụ: 

  • 110: 一百一十 (Yībǎi yīshí)
  • 210: 两百一十 (Liǎng bǎi yīshí)
  • 810: 八百一十 (Bābǎi yīshí)

Đối với các số có đủ hàng trăm, hàng chục, hàng số: đọc lần lượt từng hàng

  • 562:  五百 六十二 (Wǔbǎi liùshí èr)
  • 555: 五百五十五 (Wǔbǎi wǔ shí wǔ)
  • 888: 八百八十八 (Bā bǎi bāshíbā)
  • 999:九百九十九 (Jiǔbǎi jiǔshíjiǔ)

Quy Luật Đọc Số Đếm Từ 1000 Trở Lên

Từ vựng: 

  • Nghìn (1.000): qiān (千)
  • Vạn (100.000 ): wàn (万)
  • Trăm triệu (100.000.000): yì (亿)
Số Quy Luật Phiên âm Tiếng Trung
1.000 1×1.000 yīqiān 一千
1.002 1×1.000 + (lẻ) 2 yīqiānlíngèr 一千零二
1.010 1×1.000 + (lẻ) 10 yīqiānlíngshí 一千零一十
1.300 1×1.000 + 3×100 jiǔqiānjiǔbǎijiǔshíjiǔ 九千九百九十九
10.000 1×10.000 yīwàn 一万
1.000.000 1×1.000.000 yībǎiwàn 一百万
1.065.000 (1×100) (lẻ) 6×10.000 + 5 yībǎi líng liù wàn wǔ 一百零六万五
1.555.000 (1×100) (5×10 + 5) × 10.000 + 5 yībǎiwǔshíwǔwànwǔ 一百五十五万五
15.500.000 (1×1.000) (5×100 + 5×10) × 10.0000 yīqiānwǔbǎiwǔshíwàn 一千五百五十万
170.000.000 1×100.000.000 + (7×1.000)×10.000 yīyìqīqiānwàn 一亿七千万
1.000.000.000 10×100.000.000 shíyì 十亿

Cách Đọc Ngày, Tháng, Năm

bang-chu-so-tieng-trung-ngay-thang-nam
Học cách đọc và viết ngày, tháng, năm trong tiếng Trung

5.1 Cách thứ trong tuần

Tuần Xīngqī  星期
Thứ 2 Xīngqī yī 星期一
Thứ 3 Xīngqī èr 星期二
Thứ 4 Xīngqī sān 星期三
Thứ 5 Xīngqī sì 星期四
Thứ 6 Xīngqī wǔ 星期五
Thứ 7 Xīngqī liù 星期六
Chủ nhật Xīngqī rì/tiān 星期日/星期天

5.2  Các ngày trong tháng

Để đọc các ngày trong tháng, áp dụng công thức: Ngày = số đếm + Hào/rì (号/日)

Trong đó: 

  • 号 dành cho văn nói
  • 日 dành cho văn viết

Ví dụ: Ngày 28

Đọc: 二十八号 (Èrshíbā hào)

Viết: 二十八日 (Èrshíbā rì)

5.3 Các tháng trong năm

Quy tắc đọc tháng= Số đếm + 月 (Yuè)

Tháng Yuè Tiếng Trung
Tháng 1 Yī yuè 一月
Tháng 2 Èr yuè 二月
Tháng 3 Sān yuè 三月
Tháng 4 Sì yuè 四月
Tháng 5 Wǔ yuè 五月
Tháng 6 Liù yuè 六月
Tháng 7 Qī yuè 七月
Tháng 8 Bā yuè 八月
Tháng 9 Jiǔ yuè 九月
Tháng 10 Shí yuè 十月
Tháng 11 Shíyī yuè 十一 月
Tháng 12 Shí’èr yuè 十二月

Hy vọng với những chia sẻ trên của status.vn về bảng chữ số tiếng Trung sẽ giúp bạn biết được cách đọc các số, ngày, năm trong tiếng Trung một cách dễ dàng. Chúc bạn có những khoảng thời gian học vui vẻ. 

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 4.7 / 5. Vote count: 20

No votes so far! Be the first to rate this post.

You might like

About the Author: Thục Nhi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *